[Grade 4] Homographs – Từ cùng chữ

homographs-cho-tre-lop-4
Nội dung

Dưới đây là một số từ vựng cùng chữ nhưng khác ý nghĩa, sẽ giúp trẻ phân biệt và lựa chọn ngữ nghĩa của từ vựng trong mỗi hoàn cảnh, tình huống phù hợp. Hãy cùng trẻ tìm hiểu 10 từ cùng chữ – Homographs cho trẻ lớp 4 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Homographs cho trẻ lớp 4

prune (n): mận khô

A dried plum

→ Although prune plums are grown in many countries, the state of California is the leading grower.

Mặc dù mận được trồng ở nhiều quốc gia, nhưng bang California là nước trồng nhiều nhất.

homographs-cho-tre-lop-4-1

prune (v): tỉa cây

To cut off branches from a tree, bush, or plant, especially so that it will grow better in the future

→ The invention relates to a method for cutting living vegetable tissue, for instance for the purpose of grafting or pruning plants or trees, or for harvesting of fruit, comprising of forming at least one incision in the tissue with a jet of fluid.

Sáng chế đề cập đến phương pháp cắt mô rau sống, ví dụ cho mục đích ghép hoặc cắt tỉa cây hoặc cây, hoặc để thu hoạch trái cây, bao gồm tạo ít nhất một vết rạch trên mô bằng một tia chất lỏng.

homographs-cho-tre-lop-4-2

desert (v): rời đi

To leave the armed forces without permission and with no intention of returning

→ Soldiers who deserted and were caught were shot.

Những người lính đào ngũ và bị bắt đều bị bắn.

homographs-cho-tre-lop-4-3

desert (n): hoang mạc

An area, often covered with sand or rocks, where there is very little rain and not many plants

→ The aim of the festival was to introduce and inspire interest in the contemporary culture and traditions of the Black African countries south of the Sahara desert among Vilnius residents and visitors.

Mục đích của lễ hội là giới thiệu và khơi gợi sự quan tâm đến văn hóa và truyền thống đương đại của các quốc gia châu Phi da đen phía nam sa mạc Sahara trong cộng đồng cư dân Vilnius và du khách.

homographs-cho-tre-lop-4-4

grouse (n): gà gô đen

A small fat bird, shot for sport and food

→ Unique bird species include ferruginous hawk, great prairie chicken, sage grouse, American avocet and burrowing owl.

Các loài chim độc đáo bao gồm diều hâu đen, gà đồng cỏ lớn, gà gô, chim họa mi Mỹ và cú đào hang.

homographs-cho-tre-lop-4-5

grouse (v,n): cằn nhằn

To complain angrily

→ She’s always grousing about how she’s been treated by the management.

Cô ấy luôn đau đầu về cách cô ấy được quản lý đối xử.

homographs-cho-tre-lop-4-6

bass (n): cá mú

A type of fish found in rivers or the sea

→ They picked their teeth with colored toothpicks and talked of bass fishing and politics back at the terminal.

Họ đánh răng bằng tăm màu và nói chuyện về câu cá mú và chính trị tại nhà ga.

homographs-cho-tre-lop-4-7

bass (n): giọng nam trầm

The lowest range of musical notes, or a man with a singing voice in this range

→ It is also used for the lowest notes of the horn, and for the baritone and bass voices.

Nó cũng được sử dụng cho các nốt thấp nhất của kèn, và cho giọng nam trung và trầm.

homographs-cho-tre-lop-4-8

sewer (n): cống rãnh

A large pipe, usually underground, that is used for carrying waste water and human waste away from buildings to a place where they can be safely got rid of

→ Used product can be flushed to the municipal sewer or disposed to the manure deposit depending on local requirements.

Sản phẩm đã qua sử dụng có thể được xả xuống cống rãnh của thành phố hoặc được xử lý vào bể chứa phân tùy thuộc vào yêu cầu của địa phương.

homographs-cho-tre-lop-4-9

sewer (n): người may vá

Someone who sews things

→ The home sewer also can design her clothes to highlight her best features and minimize her figure faults.

Nhà may cũng có thể thiết kế quần áo của cô ấy để làm nổi bật những nét đẹp nhất của cô ấy và giảm thiểu lỗi hình thể của cô ấy.

homographs-cho-tre-lop-4-10