homophones-cho-tre-lop-2

[Grade 2] Homophones – Từ đồng Âm

Nội dung chính

Trong tiếng Anh, từ đồng âm là một từ được phát âm giống nhau với một từ khác nhưng khác về ngữ nghĩa. Hãy cùng trẻ tìm hiểu và học thêm một số từ đồng âm – Homophones cho trẻ lớp 2 nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Homophones cho trẻ lớp 2

hole & whole : /həʊl/

hole (n): lỗ

An empty space in an object, usually with an opening to the object’s surface, or an opening that goes completely through an object

→ Drill a hole through the back of the cupboard and pass the wires through.

Khoan một lỗ phía sau tủ và luồn dây điện qua.

whole (adj): toàn bộ, tất cả

Complete or not divided

→ I spent the whole day cleaning.

Tôi đã dành cả ngày để dọn dẹp.

homophones-cho-tre-lop-2-1

pair & pear : /peər/

pair (n): đôi

Two things of the same appearance and size that are intended to be used together, or something that consists of two parts joined together

→ I can’t find a matching pair of socks.

Tôi không thể tìm thấy một đôi tất phù hợp.

pear (n): quả lê

A sweet fruit, usually with a green skin and a lot of juice, that has a round base and is slightly pointed towards the stem

→ Do you like pears poached in red wine?

Bạn có thích lê ngâm trong rượu vang đỏ không?

homophones-cho-tre-lop-2-2

rap & wrap : /ræp/

rap (n): nhạc rap

A type of popular music of African-American origin that features rhythmic speaking set to a strong beat

→ He was listening to rap music on a radio.

Anh ấy đang nghe nhạc rap trên radio.

wrap (v): gói, bọc

To cover or surround something with paper, cloth, or other material

→ She wrapped the present and tied it with ribbon.

Cô ấy gói món quà và buộc nó bằng ruy băng.

homophones-cho-tre-lop-2-3

sail & sale : /seɪl/

sail (v): đi bằng tàu thuyền

When a boat or a ship sails, it travels on the water

→ The boat sailed along/down the coast.

Con thuyền đi dọc/xuôi theo bờ biển.

sale (n): bán

An act of exchanging something for money

→ The sale of cigarettes/alcohol is forbidden.

Việc bán thuốc lá/rượu bị cấm.

homophones-cho-tre-lop-2-4

steal & steel : /stiːl/

steal (v): ăn cắp

To take something without the permission or knowledge of the owner and keep it

→ She admitted stealing the money from her employers.

Cô thừa nhận đã ăn cắp tiền từ chủ của mình.

steel (n): thép

A strong metal that is a mixture of iron and carbon, used for making things that need a strong structure, especially vehicles and buildings

→ Coke is used in the production of steel.

Than cốc được sử dụng trong sản xuất thép.

homophones-cho-tre-lop-2-5
MỚI NHẤT