homophones-cho-tre-lop-6

[Grade 6] Homophones – Từ đồng Âm

Nội dung chính

Cùng bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ cấp 2 về chủ đề Từ đồng âm – Homophones cho trẻ lớp 6 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Homophones cho trẻ lớp 6

sari & sorry : /’sɒri/

sari (n): tấm choàng của người Ấn Độ

A dress, worn especially by South Asian women, consisting of a very long piece of thin cloth wrapped around the body

→ A sari is a female garment in the Indian subcontinent.

Sari là trang phục dành cho phụ nữ ở tiểu lục địa Ấn Độ.

homophones-cho-tre-lop-6

sorry (adj): buồn, hối tiếc, xin lỗi

Feeling sadness, sympathy, or disappointment, especially because something unpleasant has happened or been done

→ I am sorry that some joker has taken the liberty of changing the title of the resolution.

Tôi xin lỗi vì một số người pha trò đã tự ý thay đổi tiêu đề của nghị quyết.

homophones-cho-tre-lop-6

waver & waiver : /’weivə[r]/ 

waver (v): nao núng, suy giảm

To lose strength, determination, or purpose, especially temporarily

→ I’m afraid my concentration began to waver as lunch approached.

Tôi e rằng sự tập trung của tôi bắt đầu suy giảm khi bữa trưa đến gần.

homophones-cho-tre-lop-6

waiver (n): giấy từ bỏ

An agreement that you do not have to pay or obey something

→ We had to sign a waiver, giving up any rights to the land in the future.

Chúng tôi đã phải ký một giấy từ bỏ, từ bỏ mọi quyền đối với mảnh đất trong tương lai.

homophones-cho-tre-lop-6

hostel & hostile :  /’hɒstail/  

hostel (n): ký túc xá, nhà trọ

A place where people, especially young people, can stay cheaply for short periods when they are travelling, with shared rooms and sometimes some private rooms

→ This is the complete list of cities in South East England in which you can book hostels and other types of cheap accommodation with Hostelsclub.

Đây là danh sách đầy đủ các thành phố ở Đông Nam nước Anh mà bạn có thể đặt ký túc xá và các loại chỗ ở giá rẻ khác với Hostelsclub.

homophones-cho-tre-lop-6

hostile (adj): thù địch, chống đối

Unfriendly and not liking something

→ The president had a hostile reception in Ohio this morning.

Tổng thống đã có một cuộc tiếp đón thù địch ở Ohio vào sáng nay.

homophones-cho-tre-lop-6

hue & hew : /hju:/ 

hue (n): màu sắc, sắc thái

(A degree of lightness, darkness, strength, etc. of) a colour

→ He grunted irritably to himself as he wrote, and every now and then rubbed his nose violently until its hue almost rivalled that of his hair.

Anh cáu kỉnh càu nhàu với bản thân khi viết, và thỉnh thoảng lại dụi mũi dữ dội cho đến khi màu của nó gần như sánh với màu tóc của anh.

homophones-cho-tre-lop-6

hew (v): chặt, đốn

To cut a large piece out of rock, stone, or another hard material in a rough way

→ The little team consisted of two experienced stone carvers who did most of the rough hewing, and two assistants who, like me, continued on with the work to the point where the master sculptor could put the finishing touches on.

Nhóm nhỏ bao gồm hai thợ điêu khắc đá có kinh nghiệm, những người đã thực hiện hầu hết các công đoạn đẽo thô, và hai trợ lý, như tôi, tiếp tục công việc đến mức mà nhà điêu khắc bậc thầy có thể hoàn thiện.

homophones-cho-tre-lop-6

insight & incite : /in’sait/

insight (n): sự thấu hiểu

(The ability to have) a clear, deep, and sometimes sudden understanding of a complicated problem or situation

→ Efforts resulted in better insight into implementation processes of the concepts as well as support networking with and among relevant stakeholders.

Những nỗ lực đã mang lại cái nhìn sâu sắc hơn về các quy trình thực hiện các khái niệm cũng như hỗ trợ mạng lưới giữa các bên liên quan.

homophones-cho-tre-lop-6

incite (v): xúi giục, kích động

To encourage someone to do or feel something unpleasant or violent

→ She was expelled for inciting her classmates to rebel against their teachers.

Cô bị đuổi học vì xúi giục các bạn cùng lớp nổi loạn chống lại giáo viên của họ.

homophones-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT