latin-roots-clar/dict

[Grade 5] Latin Roots – Từ gốc Latin clar, dict

Nội dung chính

Cùng tìm hiểu và bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh của trẻ thông qua 10 từ gốc Latin – Latin roots clar/dict sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Latin roots clar/dict

clarity (n): sự rõ ràng

The quality of being clear and easy to understand

→ There has been a call for greater clarity in this area of the law.

Đã có một lời kêu gọi về sự rõ ràng hơn trong lĩnh vực luật này.

latin-roots-clar/dict

declare (v): tuyên bố, công bố

To announce something clearly, firmly, publicly, or officially

→ She declared (that) it was the best chocolate cake she had ever tasted.

Cô ấy nói (rằng) đó là chiếc bánh sô cô la ngon nhất mà cô ấy từng được nếm.

latin-roots-clar/dict

clarify (v): làm sáng tỏ

To make something clear or easier to understand by giving more details or a simpler explanation

→ The position of all shareholders will be clarified next month when we finalize our proposals.

Vị trí của tất cả các cổ đông sẽ được làm rõ vào tháng tới khi chúng tôi hoàn thiện các đề xuất của mình.

latin-roots-clar/dict

declaration (n): lời tuyên bố, lời khai

An announcement, often one that is written and official

→ As witnesses to the accident, we were asked to make written declarations of what we had seen.

Với tư cách là nhân chứng của vụ tai nạn, chúng tôi được yêu cầu khai báo bằng văn bản về những gì chúng tôi đã thấy.

latin-roots-clar/dict

clarion call (n): lời kêu gọi rõ ràng

A very clear message or instruction about what action is needed

→ Hence, the idea of attracting immigrants with either considerable wealth or a record of entrepreneurship became a clarion call.

Do đó, ý tưởng thu hút người nhập cư có tài sản đáng kể hoặc thành tích khởi nghiệp đã trở thành một lời kêu gọi rõ ràng.

latin-roots-clar/dict

dictate (v): đọc chính tả

To speak or read (something) to a person who writes it down or to a machine that records it

→ The teacher dictated a passage to the class.

Thầy giáo đọc một đoạn cho lớp chép.

latin-roots-clar/dict

predict (v): dự đoán

To say that an event or action will happen in the future, especially as a result of knowledge or experience

→ Who could have predicted that within ten years he’d be in charge of the whole company?

Ai có thể đoán được rằng trong vòng mười năm nữa anh ấy sẽ phụ trách toàn bộ công ty?

latin-roots-clar/dict

dictator (n): kẻ độc tài

A person who gives orders and behaves as if they have complete power

→ Last year, I began to fear that Museveni had become yet another African dictator, more concerned with power than principle.

Năm ngoái, tôi bắt đầu lo sợ rằng Museveni đã trở thành một nhà độc tài châu Phi khác, quan tâm đến quyền lực hơn là nguyên tắc.

latin-roots-clar/dict

diction (n): cách diễn đạt, cách chọn từ

The manner in which words are pronounced

→ His diction, using both Malay and Javanese words and expanding on traditional structures, was influenced by the need for rhythm and metre, as well as symbolism related to particular terms.

Cách diễn đạt của ông, sử dụng cả từ tiếng Mã Lai và tiếng Java và mở rộng trên các cấu trúc truyền thống, bị ảnh hưởng bởi nhu cầu về nhịp điệu và âm tiết, cũng như tính biểu tượng liên quan đến các thuật ngữ cụ thể.

latin-roots-clar/dict

dictionary (n): từ điển

A book that contains a list of words in alphabetical order and explains their meanings, or gives a word for them in another language; an electronic product giving similar information on a computer, smartphone, etc.

→ Five people from the team spent six months researching dictionaries and encyclopedias to create a large database of objects within the Objectnaut’s framework, and then mapped out a hierarchy of data from this information.

Năm người trong nhóm đã dành sáu tháng để nghiên cứu từ điển và bách khoa toàn thư để tạo ra một cơ sở dữ liệu lớn về các đối tượng trong khuôn khổ của Objectnaut, sau đó lập bản đồ phân cấp dữ liệu từ thông tin này.

latin-roots-clar/dict
MỚI NHẤT