meal-time

[Grade 2] Meal Time – Giờ ăn

Nội dung chính

Meal time – Giờ ăn thông thường diễn ra hàng ngày, thường là nhiều lần trong ngày. Bữa ăn chủ yếu diễn ra tại nhà, nhà hàng và quán cà phê, nhưng có thể xảy ra ở bất cứ đâu. Bữa ăn đặc biệt thường được tổ chức cùng với các dịp như sinh nhật, đám cưới, ngày kỷ niệm và ngày lễ. Bữa ăn chính khác với bữa ăn nhẹ ở chỗ các bữa ăn thường lớn hơn, đa dạng hơn và nhiều chất hơn so với bữa ăn nhẹ. Hãy cùng trẻ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh liên quan đến Meal time – Giờ ăn nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Meal Time cho trẻ lớp 2

meal (n): bữa ăn

An occasion when food is eaten, or the food that is eaten on such an occasion

→ Every so often I treat myself to a meal in an expensive restaurant.

Tôi thường tự thưởng cho mình một bữa ăn trong một nhà hàng đắt tiền.

meal-time-1

breakfast (n): bữa sáng

A meal eaten in the morning as the first meal of the day

Breakfast is served in the dining room from 8.30 till 10.00.

Bữa sáng được phục vụ trong phòng ăn từ 08:30 – 10:00.

meal-time-2

lunch (n): bữa trưa

A meal that is eaten in the middle of the day

→ He managed to eat a big lunch despite having eaten an enormous breakfast.

Anh ấy đã cố gắng ăn một bữa trưa thịnh soạn mặc dù đã ăn một bữa sáng rất nhiều.

meal-time-3

dinner (n): bữa tối

The main meal of the day, usually the meal you eat in the evening but sometimes, in Britain, the meal eaten in the middle of the day

→ After lunch, the cooks find out that they will have to feed extra people at dinner, and extend meal time to 21:00.

Sau bữa trưa, các đầu bếp phát hiện ra rằng họ sẽ phải cho người ăn thêm vào bữa tối và kéo dài thời gian ăn đến 21h.

meal-time-4

drink (n): thức uống

(An amount of) liquid that is taken into the body through the mouth

→ Limiting sugar-containing foods and drinks to meal times is one way to reduce the incidence of cavities.

Hạn chế thức ăn và đồ uống chứa đường trong bữa ăn là một cách để giảm tỷ lệ sâu răng.

meal-time-5

dessert (n): món tráng miệng

Sweet food eaten at the end of a meal

→ If you make the main course, I’ll make a dessert.

Nếu bạn làm món chính, tôi sẽ làm món tráng miệng.

meal-time-6

snack (n): bữa ăn nhẹ

A small amount of food that is eaten between meals, or a very small meal

→ The supplemental hot meals are served during snack/meal time to children beneficiaries five days a week for 120 days.

Các bữa ăn nóng bổ sung được phục vụ trong giờ ăn nhẹ / bữa chính cho trẻ em thụ hưởng năm ngày một tuần trong 120 ngày.

meal-time-7

leftovers (n): thức ăn thừa

A leftover part of something is the part that has not been used or eaten when the other parts have been

→ This recipe can serve four easily, and the leftovers are just as good eaten cold.

Công thức này có thể phục vụ bốn món một cách dễ dàng, và thức ăn thừa ăn lạnh cũng rất tốt.

meal-time-8

kitchen (n): nhà bếp

A room where food is kept, prepared, and cooked and where the dishes are washed

→ Later, on March 18, the claimant, when questioned by a certain Baulé, repeated that she performed maintenance at the restaurant-bar, and that she voluntarily helped in the kitchen at meal times.

Sau đó, vào ngày 18 tháng 3, người yêu cầu bồi thường, khi bị một Baulé nào đó thẩm vấn, nhắc lại rằng cô ấy thực hiện công việc bảo trì quán bar-nhà hàng và cô ấy tự nguyện giúp việc trong bếp vào bữa ăn.

meal-time-9

cafeteria (n): quán ăn tự phục vụ

A restaurant where people choose what they want from the foods and drinks that are offered in a serving area and carry the items to a table after paying for them

→ Others are assigned to separate classes or discriminated against within the same school (separate graduation ceremonies, different meal times in the cafeteria).

Những người khác được phân vào các lớp riêng biệt hoặc bị phân biệt đối xử trong cùng một trường (lễ tốt nghiệp riêng, giờ ăn khác nhau trong căn tin).

meal-time-10
MỚI NHẤT