Top View of Office Planning Board With Cards And Notes

[Grade 2] Prefixes un-, re- – Tiền tố un-, re-

Nội dung chính

Prefixes- Tiền tố là một phụ tố được đặt trước gốc của một từ. Khi thêm nó vào đầu một từ sẽ thay đổi nó thành một từ khác. Dưới đây là một số từ vựng về Prefixes cho trẻ lớp 2Tiền tố un-, re- , giúp trẻ bổ sung, trau dồi thêm vốn từ trong quá trình học tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về Prefixes cho trẻ lớp 2

uneven (adj): không đều, gồ ghề

Not level, equal, flat, or continuous

→ There is an uneven distribution of wealth across the country from the north to the south.

Có sự phân bổ của cải không đồng đều trên khắp đất nước từ miền Bắc vào miền Nam.

prefixes-cho-tre-lop-2-1

unhappy (adj): không vui, không hài lòng

Sad or not satisfied

→ That’s enough to make anyone unhappy.

Điều đó đủ để khiến bất cứ ai không hài lòng.

prefixes-cho-tre-lop-2-2

unpack (v): mở ,tháo

To remove things from a suitcase, bag, or box

→ I haven’t even had time to unpack (my suitcase/clothes)

Tôi thậm chí còn chưa có thời gian để mở đồ (vali /quần áo của tôi).

prefixes-cho-tre-lop-2-3

unsafe (adj): không an toàn, nguy hiểm

Dangerous, or at risk

→ The bridge is closed because it’s unsafe.

Cầu bị đóng vì không an toàn.

prefixes-cho-tre-lop-2-4

untrue (adj): không đúng, sai sự thật

Not true; false

→ Her remarks were irresponsible and untrue.

Nhận xét của cô ấy là vô trách nhiệm và không đúng sự thật.

prefixes-cho-tre-lop-2-5

remake (v): làm lại

To produce something again

→ The skirt was too big so I had to remake it to fit.

Chiếc váy quá lớn nên tôi phải làm lại cho vừa vặn.

prefixes-cho-tre-lop-2-6

replace (v): thay thế, để lại chỗ cũ

To take the place of something, or to put something or someone in the place of something or someone else

→ The factory replaced most of its workers with robots.

Nhà máy đã thay thế hầu hết công nhân bằng robot.

prefixes-cho-tre-lop-2-7

reread (v): đọc lại

To read something again

→ I had to go back and reread a few paragraphs to see if I’d missed anything.

Tôi phải quay lại và đọc lại một vài đoạn để xem mình có bỏ sót điều gì không.

prefixes-cho-tre-lop-2-8

reuse (v): tái sử dụng

To use something again

→ To conserve resources, please reuse this carrier bag.

Để tiết kiệm tài nguyên, vui lòng sử dụng lại túi vận chuyển này.

prefixes-cho-tre-lop-2-9

rewrite (v): viết lại

To write something such as a book or speech again, in order to improve it or change it

→ For four months they wrote and rewrote the book by passing chapters back and forth.

Trong bốn tháng, họ đã viết đi viết lại cuốn sách bằng cách chuyển đi chuyển lại các chương.

prefixes-cho-tre-lop-2-10
MỚI NHẤT