school

[Grade 1] School – Trường học

Nội dung chính

Hãy cùng trẻ tìm hiểu trong Trường học – School cho trẻ lớp 1 sẽ có gì những từ vựng nào nhé!

School – Trường học là một cơ sở giáo dục được thiết kế để cung cấp không gian học tập và môi trường học tập cho việc giảng dạy học sinh dưới sự chỉ đạo của giáo viên. Hầu hết các quốc gia có hệ thống giáo dục chính thức, đôi khi là bắt buộc.

Trong các hệ thống này, học sinh tiến bộ qua một loạt các trường học, bao gồm trường tiểu học cho trẻ nhỏ và trường trung học cho thanh thiếu niên đã hoàn thành giáo dục tiểu học. Một cơ sở giáo dục đại học được giảng dạy, thường được gọi là trường cao đẳng đại học hoặc trường đại học.

Từ vựng tiếng Anh về School cho trẻ lớp 1

teacher (n): giáo viên

Someone whose job is to teach in a school or college

→ My son’s never been in trouble with his teachers before.

Con trai tôi chưa bao giờ gặp rắc rối với giáo viên của nó trước đây.

school-cho-tre-lop-1-1

student (n): học sinh, sinh viên

A person who is learning at a college or university

→ Teachers use a variety of materials to inspire their students.

Giáo viên sử dụng nhiều tài liệu khác nhau để truyền cảm hứng cho học sinh của họ.

school-cho-tre-lop-1-2

book (n): sách

A written text that can be published in printed or electronic form

→ She wrote a book on car maintenance.

Cô đã viết một cuốn sách về bảo dưỡng xe hơi.

school-cho-tre-lop-1-3

desk (n): bàn làm việc, bàn học

A type of table that you can work at, often one with drawers

→ He had a pile of papers on his desk.

Anh ta có một đống giấy tờ trên bàn làm việc.

school-cho-tre-lop-1-4

chair (n): cái ghế

A seat for one person that has a back, usually four legs, and sometimes two arms

→ The coat was thrown over the back of the chair.

Chiếc áo khoác bị ném ra sau ghế.

school-cho-tre-lop-1-5

pencil (n): bút chì

A long, thin object, usually made of wood, for writing or drawing, with a sharp black or coloured point at one end

→ He’s having trouble holding a pencil in school.

Anh ấy gặp khó khăn khi cầm bút chì ở trường.

school-cho-tre-lop-1-6

paper (n): giấy

Thin, flat material made from crushed wood or cloth, used for writing, printing, or drawing on

→ Dictionaries are usually printed on thin paper.

Từ điển thường được in trên giấy mỏng.

school-cho-tre-lop-1-7

crayon (n): bút chì màu

A small stick of coloured wax used for drawing or writing

→ He made his way to Dublin to study, and his name appeared in a list of the pupils of the drawing school of the Dublin Society about 1775, as working in miniature, chalk, and crayons.

Ông đến Dublin để học, và tên ông xuất hiện trong danh sách các học sinh của trường vẽ của Hiệp hội Dublin vào khoảng năm 1775, khi làm việc trong các tác phẩm thu nhỏ, phấn và bút chì màu.

school-cho-tre-lop-1-8

friend (n): bạn bè

a person who you know well and who you like a lot, but who is usually not a member of your family

→ She said that she and Peter were just good friends.

Cô ấy nói rằng cô ấy và Peter chỉ là bạn tốt.

school-cho-tre-lop-1-9

computer (n): máy tính

An electronic machine that is used for storing, organizing, and finding words, numbers, and pictures, for doing calculations, and for controlling other machines

→ There are numerous initiatives to promote the Internet and computers in schools.

Có rất nhiều sáng kiến ​​để thúc đẩy Internet và máy tính trong trường học.

school-cho-tre-lop-1-10
MỚI NHẤT