suffixes-cho-tre-lop-5

[Grade 5] Suffixes – Hậu tố -ist, -ic, -ation/ -tion, -ism, -ent

Nội dung chính

Cùng trẻ bổ sung và củng cố những từ vựng liên quan đến Hậu tố – Suffixes cho trẻ lớp 5 với danh sách từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Suffixes cho trẻ lớp 5

dentist (n): nha sĩ

A person whose job is treating people’s teeth

→ You should have your teeth checked by a dentist at least twice a year.

Bạn nên đi khám răng ít nhất hai lần một năm.

suffixes-cho-tre-lop-5

perfectionist (n): người cầu toàn

A person who wants everything to be perfect and demands the highest standards possible

→ She’s such a perfectionist that she notices even the tiniest mistakes.

Cô ấy là một người cầu toàn đến mức cô ấy nhận thấy ngay cả những sai lầm nhỏ nhất.

suffixes-cho-tre-lop-5

heroic (adj): anh hùng, quả cảm

Very brave or great

→ Almost all the floors in the building are empty at the moment, and only the most heroic of journalists are still around. The story of this hell must somehow continue to be told.

Hiện tại, hầu như tất cả các tầng trong tòa nhà đều trống không, chỉ có những người anh hùng nhất của các nhà báo vẫn còn ở xung quanh. Câu chuyện về địa ngục này bằng cách nào đó phải được tiếp tục kể.

suffixes-cho-tre-lop-5

historic (adj): có tính chất lịch sử

Important or likely to be important in history

→ In a historic vote, the Church of England decided to allow women to become priests.

Trong một cuộc bỏ phiếu lịch sử, Giáo hội Anh đã quyết định cho phép phụ nữ trở thành linh mục.

suffixes-cho-tre-lop-5

accusation (n): sự kết tội

A statement saying that someone has done something morally wrong, illegal, or unkind, or the fact of accusing someone

→ He adds that the accusation invited a technical staff member of the United Nations Embassy as a witness, a Belarusian citizen who was under pressure by the KGB.

Ông nói thêm rằng cáo buộc đã mời một nhân viên kỹ thuật của Đại sứ quán Liên Hợp Quốc làm nhân chứng, một công dân Belarus, người bị KGB gây áp lực.

suffixes-cho-tre-lop-5

recreation (n): trò giải trí

(A way of) enjoying yourself when you are not working

→ The plan is to build a scientific, educational and recreational park specialising in the themes of health, life and the environment, which should enable visitors to learn about those topics while having fun.

Kế hoạch là xây dựng một công viên khoa học, giáo dục và giải trí chuyên về các chủ đề sức khỏe, cuộc sống và môi trường, giúp du khách có thể tìm hiểu về các chủ đề đó trong khi vui chơi.

suffixes-cho-tre-lop-5

optimism (n): sự lạc quan

The quality of being full of hope and emphasizing the good parts of a situation, or a belief that something good will happen

→ In spite of the scale of the famine, the relief workers struggled on with dauntless optimism and commitment.

Bất chấp quy mô của nạn đói, các nhân viên cứu trợ vẫn đấu tranh với tinh thần lạc quan và cam kết bền bỉ.

suffixes-cho-tre-lop-5

journalism (n): nghề làm báo

The work of collecting, writing, and publishing news stories and articles in newspapers and magazines or broadcasting them on the radio and television

→ She has a nice turn of phrase which should serve her well in journalism.

Cô ấy có một cụm từ rất hay có thể giúp ích cho cô ấy trong lĩnh vực báo chí.

suffixes-cho-tre-lop-5

turbulent (adj): hỗn loạn

Involving a lot of sudden changes, arguments, or violence

→ The Firebird is described as a large bird with majestic plumage that glows brightly emitting red, orange, and yellow light, like a bonfire that is just past the turbulent flame.

Firebird được mô tả là một loài chim lớn với bộ lông hùng vĩ phát sáng rực rỡ phát ra ánh sáng đỏ, cam và vàng, giống như một ngọn lửa vừa vụt qua ngọn lửa hỗn loạn.

suffixes-cho-tre-lop-5

succulent (adj): thơm ngon, mọng nước

(Of food) pleasantly juicy

→ The exotic aroma of the acai berry transports you to the rainforests of Brazil, where warm winds sweeten the air with the scents of succulent berries, lemon, and saffron flowers.

Hương thơm kỳ lạ của quả acai berry đưa bạn đến những khu rừng nhiệt đới của Brazil, nơi những cơn gió ấm áp làm dịu không khí với hương thơm của quả mọng mọng nước, chanh và hoa nghệ tây.

suffixes-cho-tre-lop-5
MỚI NHẤT