Suffixes

[Grade 6] Suffixes – Hậu tố -ance, -ity, -al, -less, -ible

Nội dung chính

Suffixes – Hậu tố là tiếp vĩ ngữ, là một phụ từ được đặt sau một từ. Khi thêm Suffixes – Hậu tố, nghĩa của từ cũng sẽ bị thay đổi. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh có Hậu tố (-ance, -ity, -al, -less, -ible) – Suffixes cho trẻ lớp 6 có thể trau dồi nhiều vốn từ hơn trong quá trình học tập.

Từ vựng tiếng Anh về Suffixes cho trẻ lớp 6

tolerance (n): lòng khoan dung

Willingness to accept behavior and beliefs that are different from your own, although you might not agree with or approve of them

→ As the height of hypocrisy and irresponsibility, the Government of the United States tolerates the presence of, and protects, the terrorists who plan new actions against our people on United States soil.

Trên đỉnh cao của sự đạo đức giả và vô trách nhiệm, Chính phủ Hoa Kỳ đã dung thứ cho sự hiện diện và bảo vệ, những kẻ khủng bố đang lên kế hoạch cho những hành động mới chống lại người dân của chúng ta trên đất Hoa Kỳ.

suffixes-cho-tre-lop-6

arrogance (adj): tính kiêu ngạo

The quality of being unpleasantly proud and behaving as if you are more important than, or know more than, other people

→ She is a cunning, malicious, and arrogant woman with formidable magical ability.

Cô là một người phụ nữ xảo quyệt, độc hại và kiêu ngạo với khả năng ma thuật ghê gớm.

suffixes-cho-tre-lop-6

velocity (n): tốc độ

The speed at which an object is travelling

→ The enhancing effect of depolarization on choline transport velocity and on the alkylation of choline carriers by choline mustard was dependent upon the presence of sodium in the external medium.

Hiệu quả tăng cường của quá trình khử cực đối với vận tốc vận chuyển choline và trên quá trình alkyl hóa chất mang choline bằng mù tạt choline phụ thuộc vào sự hiện diện của natri trong môi trường bên ngoài.

suffixes-cho-tre-lop-6

hospitality (n): lòng mến khách

The act of being friendly and welcoming to guests and visitors

→ The local people showed me great hospitality.

Người dân địa phương đã cho tôi thấy sự hiếu khách tuyệt vời.

suffixes-cho-tre-lop-6

sensational (adj): giật gân/ cực kỳ tốt

Sensational news reports and articles are intended to be shocking and exciting rather than serious/ very exciting, or extremely good

→ Readers love sensational crime stories.

Độc giả yêu thích những câu chuyện tội phạm giật gân.

suffixes-cho-tre-lop-6

stoical (adj): kiên cường

Determined not to complain or show your feelings, especially when something bad happens to you

→ We knew she must be in pain, despite her stoic attitude.

Chúng tôi biết cô ấy phải rất đau đớn, mặc dù cô ấy rất kiên cường.

suffixes-cho-tre-lop-6

remorseless (adj): tàn nhẫn

Severe and showing no sadness or guilt

→ I happen to be a remorseless assassin.

Tôi vô tình trở thành một sát thủ tàn nhẫn.

suffixes-cho-tre-lop-6

defenseless (adj): không có khả năng tự vệ

Defenceless people, animals, places, or things are weak and unable to protect themselves from attack

→ They were defenceless against the enemy bombs.

Họ đã không thể tự vệ để chống lại bom đạn của kẻ thù.

suffixes-cho-tre-lop-6

convertible (adj): có thể thay đổi

Able to be arranged in a different way and used for a different purpose

→ I never had a back problem until that night I slept on the convertible sofa.

Tôi chưa bao giờ gặp vấn đề về lưng cho đến đêm đó tôi ngủ trên chiếc ghế sofa khác.

suffixes-cho-tre-lop-6

irreversible (adj): không thể thay đổi được

Not possible to change; impossible to return to a previous condition

→ Smoking has caused irreversible damage to his lungs.

Hút thuốc đã gây ra những tổn thương không thể phục hồi cho phổi của anh ấy.

suffixes-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT