toan-hoc-cho-tre-lop-4

[Grade 4] Content Words: Math – Từ nội dung: Toán học

Nội dung chính

Cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về chủ đề Math – Toán học cho trẻ lớp 4 qua danh sách dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Toán học cho trẻ lớp 4

polygon (n): đa giác

A flat shape with three or more straight sides

→ Triangles and squares are polygons.

Hình tam giác và hình vuông là đa giác.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-1

parallel (adj): song song

If two or more lines, streets, etc. are parallel, the distance between them is the same all along their length

→ Hills Road is parallel to Mill Road.

Đường Hills nằm song song với Đường Mill.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-2

estimate (v): ước tính, ước lượng

To guess or calculate the cost, size, value, etc. of something

→ Government sources estimate a long-term 50 percent increase in rail fares.

Các nguồn chính phủ ước tính giá vé đường sắt sẽ tăng 50% trong dài hạn.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-3

congruent (adj): tương đẳng

Similar to or in agreement with something, so that the two things can both exist or can be combined without problems

→ If this ended up by the math being a 40 or a 60 degree angle, then it could have been a little bit more interesting. There might have been other congruent.

Nếu điều này kết thúc bằng phép toán là một góc 40 hoặc 60 độ, thì nó có thể thú vị hơn một chút. Có thể đã có các cặp tương đẳng khác.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-4

triangle (n): hình tam giác

A flat shape with three straight sides

→ Which earrings did you buy in the end – the triangles or the circles?

Cuối cùng thì bạn đã mua bông tai nào – hình tam giác hay hình tròn?

toan-hoc-cho-tre-lop-4-5

diameter (n): đường kính

(The length of) a straight line that reaches from one point on the edge of a round shape or object, through its centre, to a point on the opposite edge

→ The diameter measures twice the radius.

Đường kính đo gấp đôi bán kính.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-6

octagon (n): hình bát giác

A flat shape with eight straight sides

→ Forty is a composite number, an octagonal number, and as the sum of the first four pentagonal numbers, it is a pentagonal pyramidal number.

Bốn mươi là một số tổng hợp, một số bát giác, và là tổng của bốn số ngũ giác đầu tiên, nó là một số hình chóp ngũ giác.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-7

probability (n): xác xuất

A number that represents how likely it is that a particular thing will happen

→ It won’t convince anybody, there’s no proof, people don’t get probability, it’s math.

Nó sẽ không thuyết phục bất kỳ ai, không có bằng chứng, mọi người không nhận được xác suất, đó là toán học.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-8

diagonal (n): đường chéo

A straight line that joins two opposite corners of a four-sided flat shape, such as a square

→ When one draws a perfect square and then draw a diagonal line from one corner of the square to the other, it illustrates the concept of the 1×1 angle which moves up one point per day.

Khi một người vẽ một hình vuông hoàn hảo và sau đó vẽ một đường chéo từ góc này sang góc kia của hình vuông, nó minh họa khái niệm góc 1×1 di chuyển lên một điểm mỗi ngày.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-9

pentagon (n): hình ngũ giác

A shape with five sides and five angles

→ A Roman dodecahedron is a small hollow object made of bronze or stone, with a dodecahedral shape: twelve flat pentagonal faces, each face having a circular hole of varying diameter in the middle, the holes connecting to the hollow center.

Khối tứ diện La Mã là một vật thể rỗng nhỏ bằng đồng hoặc đá, có dạng khối tứ diện: mười hai mặt phẳng hình ngũ giác, mỗi mặt có một lỗ tròn có đường kính khác nhau ở giữa, các lỗ thông với tâm rỗng.

toan-hoc-cho-tre-lop-4-10
MỚI NHẤT