tu-ngoai-lai-cho-tre-lop6

[Grade 6] Words from other languages – Từ ngoại lai

Nội dung chính

Hãy giúp trẻ tăng sự hiểu biết cũng như vốn từ vựng tiếng Anh của mình với một vài từ ngoại lai cho trẻ lớp 6 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Từ ngoại lai cho trẻ lớp 6

scow (n): sà lan, tàu đáy bằng

A large flat-bottomed boat, having broad, square ends

The wastes will be transported in bulk by truck between the processing plant and the wharf where they will be loaded into a towed scow.

Chất thải sẽ được vận chuyển với số lượng lớn bằng xe tải giữa nhà máy chế biến và cầu cảng, sau đó chúng sẽ được chất vào sà lan.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

frolic (v): đùa nghịch

To play and behave in a happy way

A group of suntanned children were frolicking on the beach.

Một nhóm trẻ em rám nắng đang nô đùa trên bãi biển.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

loiter (v): đi la cà, nhởn nhơ

To move slowly around or stand in a public place without an obvious reason

A gang of youths were loitering outside the cinema.

Một nhóm thanh niên lảng vảng bên ngoài rạp chiếu phim.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

iceberg (n): núi băng trôi

A very large mass of ice that floats in the sea

In Smith Sound, west of the Humboldt Glacier, she ran aground on a shallow iceberg and could not be freed.

Ở Smith Sound, phía tây Humboldt Glacier, cô mắc cạn trên một tảng băng trôi và không thể thoát khỏi.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

algebra (n): đại số học

A part of mathematics in which signs and letters represent numbers

In particular, the connection of this conjecture with conjectures of André Weil in algebraic geometry opened up new areas of research.

Đặc biệt, sự kết nối của phỏng đoán này với phỏng đoán của André Weil trong hình học đại số đã mở ra những lĩnh vực nghiên cứu mới.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

safari (n): chuyến đi săn

An organized journey to look at, or sometimes hunt, wild animals, especially in Africa

In wintertime: Besides cross country and alpine skiing there are guided dog sledding tours, guided snowmobile safaris, guided tours on snowshoes and torch lit evening tours with the horse sled available.

Vào mùa đông: Bên cạnh trượt tuyết băng đồng và núi cao, còn có các tour du lịch bằng xe chó kéo có hướng dẫn viên, chuyến đi săn bằng xe trượt tuyết có hướng dẫn viên, các chuyến tham quan có hướng dẫn viên đi giày trượt tuyết và các chuyến tham quan buổi tối với xe ngựa kéo có sẵn.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

poodle (n): giống chó lông xù

A dog with curly hair that is usually cut short, except on its head, tail, and legs

The cigar was snatched away exactly as you describe, and the poodle was chucked out of the window after it.

Điếu xì gà đã bị giật mất đúng như bạn mô tả, và con chó xù đã được đưa ra ngoài cửa sổ sau nó.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

snorkel (n): ống thông hơi của thợ lặn

A tube that you hold in your mouth to help you breathe if you are swimming with your face underwater

The trip runs daily and includes a light breakfast, delicious buffet lunch, drinks, snorkel and mask, monkey and elephant show and English speaking guide.

Chuyến đi diễn ra hàng ngày và bao gồm bữa sáng nhẹ, bữa trưa tự chọn ngon miệng, đồ uống, ống thở và mặt nạ, buổi biểu diễn khỉ và voi và hướng dẫn viên nói tiếng Anh.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

orangutan (n): đười ươi

A large ape with reddish-brown hair and long arms that lives in the forests of Sumatra and Borneo

Some propose that males were substantially larger than females similar to gorillas and orangutans.

Một số đề xuất rằng con đực lớn hơn đáng kể so với con cái, tương tự như khỉ đột và đười ươi.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6

sarong (n): tấm xiêm xa-rông của người Malay, Indonesia

A long piece of thin cloth that is worn wrapped around the waist

Female flight attendants continued to wear the sarong kebaya uniform, which had been first introduced in 1968.

Các nữ tiếp viên hàng không tiếp tục mặc đồng phục sarong kebaya, được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1968.

tu-ngoai-lai-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT