verbs-cho-tre-lop-2

[Grade 2] Verbs – Động từ

Nội dung chính

Hãy cùng trẻ học thêm một số từ vựng liên quan đến các hành động, động từ – Verbs cho trẻ lớp 2 dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Verbs cho trẻ lớp 2

creep (v): bò, trườn, đi rón rén

To move slowly, quietly, and carefully, usually in order to avoid being noticed

→ She turned off the light and crept through the door.

Cô tắt đèn và rón rén bước qua cửa.

verbs-cho-tre-lop-2-1

stroll (v): đi dạo, tản bộ

To walk in a slow relaxed way, especially for pleasure

→ We could stroll along the beach after dinner.

Chúng tôi có thể đi dạo dọc theo bãi biển sau bữa tối.

verbs-cho-tre-lop-2-2

rest (v): nghỉ ngơi

To (cause someone or something to) stop doing a particular activity or stop being active for a period of time in order to relax and get back your strength

→ The doctor told him that he should rest for a few days.

Bác sĩ bảo anh ấy nên nghỉ ngơi vài ngày.

verbs-cho-tre-lop-2-3

nap (v,n): ngủ chợp một chút

To sleep for a short time, especially during the day

→ He likes to nap for an hour when he gets home from work.

Anh ấy thích chợp mắt một tiếng khi đi làm về.

verbs-cho-tre-lop-2-4

take (v): mang theo, lấy

To remove something, especially without permission

→ All her possessions had been taken from her.

Tất cả tài sản của cô đã bị lấy mất.

verbs-cho-tre-lop-2-5

grab (v): vồ lấy

To take hold of something or someone suddenly and roughly

→ A mugger grabbed her handbag as she was walking across the park.

Một người thợ săn chộp lấy túi xách của cô khi cô đang đi ngang qua công viên.

verbs-cho-tre-lop-2-6

turn (v): xoay, quay

To (cause to) move in a circle around a fixed point or line

→ The Earth turns on its axis once every 24 hours.

Trái Đất quay quanh trục của nó cứ sau 24 giờ một lần.

verbs-cho-tre-lop-2-7

spin (v): xoay tròn

To (cause to) turn around and around, especially fast

→ The Earth spins on its axis.

Trái Đất quay trên trục của nó.

verbs-cho-tre-lop-2-8

stir (v): khuấy

To mix a liquid or other substance by moving an object such as a spoon in a circular pattern

→ She paused to stir some milk into her coffee.

Cô dừng lại để khuấy một ít sữa vào cà phê của mình.

verbs-cho-tre-lop-2-9

whisk (v): đánh

To take something or someone somewhere else suddenly and quickly

→ Our coffees were whisked away before we’d even finished them.

Cà phê của chúng tôi đã được đánh tan trước khi chúng tôi hoàn thành chúng.

verbs-cho-tre-lop-2-10

climb (v): leo

To go up, or to go towards the top of something

→ The plane climbed quickly to a height of 30,000 feet.

Máy bay nhanh chóng leo lên độ cao 30.000 feet.

verbs-cho-tre-lop-2-11

nibble (v): nhấm nháp

To eat something by taking a lot of small bites

→ Do you have some peanuts for us to nibble while the party warms up?

Bạn có một ít đậu phộng để chúng tôi nhấm nháp trong khi bữa tiệc nóng lên?

verbs-cho-tre-lop-2-12

peek (v): nhìn lén

To look, especially for a short time or while trying to avoid being seen

→ Close your eyes. Don’t peek. I’ve got a surprise for you.

Nhắm mắt lại. Đừng nhìn trộm. Tôi có một bất ngờ cho bạn.

verbs-cho-tre-lop-2-13

pounce (v): sà xuống, vồ

To jump or move quickly in order to catch or take hold of something

→ The cat sat in the tree ready to pounce on the ducks below.

Con mèo ngồi trên cây sẵn sàng vồ đàn vịt bên dưới.

verbs-cho-tre-lop-2-14

scurry (v): chạy gấp

To move quickly, with small, short steps

→ The noise of the explosion sent everyone scurrying back into their homes.

Tiếng nổ của vụ nổ khiến mọi người nhốn nháo trở về nhà của họ.

verbs-cho-tre-lop-2-15

stare (v): nhìn chằm chằm

To look for a long time with the eyes wide open, especially when surprised, frightened, or thinking

→ Chuck sat quietly for hours staring into the distance, thinking of what might have been.

Chuck ngồi lặng lẽ hàng giờ nhìn chằm chằm vào khoảng không, nghĩ về những gì có thể xảy ra.

verbs-cho-tre-lop-2-16

stretch (v): giãn ra, vươn ra

To cause something to reach, often as far as possible, in a particular direction

→ She stretched out her hand and helped him from his chair.

Cô đưa tay ra và đỡ anh khỏi ghế.

verbs-cho-tre-lop-2-17

surprise (v): tạo bất ngờ

To make someone feel surprise

→ It doesn’t surprise me that their parents don’t want them to get married.

Tôi không ngạc nhiên khi bố mẹ họ không muốn họ kết hôn.

verbs-cho-tre-lop-2-18

wiggle (v): lắc lư, ngọ nguậy

To (cause to) move up and down and/or from side to side with small, quick movements

→ He tried wiggling the control stick but nothing happened.

Anh ta đã cố gắng ngọ nguậy thanh điều khiển nhưng không có gì xảy ra.

verbs-cho-tre-lop-2-19

worry (v): lo lắng

To think about problems or unpleasant things that might happen in a way that makes you feel unhappy and frightened

→ Don’t worry, she’ll be all right.

Đừng lo lắng, cô ấy sẽ ổn thôi.

verbs-cho-tre-lop-2-20

crawl (v): bò, trườn

To move along on hands and knees or with your body stretched out along a surface

→ The child crawled across the floor.

Đứa trẻ bò khắp sàn nhà.

verbs-cho-tre-lop-2-21

fade (v): phai, tàn

To (cause to) lose colour, brightness, or strength gradually

→ If you hang your clothes out in the bright sun, they will fade.

Nếu bạn phơi quần áo dưới ánh nắng chói chang, chúng sẽ bị phai màu.

verbs-cho-tre-lop-2-22

fasten (v): đóng chặt, cài chặt

To (cause something to) become firmly fixed together, or in position, or closed

→ Make sure your seat belt is securely fastened.

Đảm bảo rằng dây an toàn của bạn được thắt chặt.

verbs-cho-tre-lop-2-23

flutter (v): bay phấp phới

To make a series of quick delicate movements up and down or from side to side, or to cause something to do this

→ Brightly coloured flags were fluttering in the breeze.

Những lá cờ rực rỡ bay phấp phới trong gió.

verbs-cho-tre-lop-2-24

gaze (v): nhìn chằm chằm

To look at something or someone for a long time, especially in surprise or admiration, or because you are thinking about something else

→ Annette gazed admiringly at Warren as he spoke.

Annette nhìn Warren đầy ngưỡng mộ khi anh ta nói.

verbs-cho-tre-lop-2-25

scoot (v): chạy nhanh

To go quickly

→ I’m scooting off to the seaside for a few days’ holiday.

Tôi sẽ đi đến bờ biển cho kỳ nghỉ vài ngày.

verbs-cho-tre-lop-2-26

soar (v): bay vút lên

To rise very quickly to a high level

→ All night long fireworks soared into the sky.

Pháo hoa kéo dài suốt đêm bay lên bầu trời.

verbs-cho-tre-lop-2-27

sprinkle (v): rải, rắc

To drop a few pieces or drops of something over a surface

Sprinkle a few herbs on the pizza.

Rắc một ít rau thơm lên bánh pizza.

verbs-cho-tre-lop-2-28

twist (v): quấn, xoắn

To turn something, especially repeatedly, or to turn or wrap one thing around another

→ She sat there nervously twisting the ring around on her finger.

Cô lo lắng ngồi đó vặn chiếc nhẫn trên ngón tay mình.

verbs-cho-tre-lop-2-29

yank (v): giật mạnh

To pull something forcefully with a quick movement

→ She yanked open the cupboard door and everything fell out.

Cô giật mạnh cánh cửa tủ và mọi thứ rơi ra ngoài.

verbs-cho-tre-lop-2-30
MỚI NHẤT