weather-cho-tre-lop-6

[Grade 6] Content Words: Weather – Từ nội dung: Thời tiết

Nội dung chính

Thời tiết là hiện tượng xảy ra quanh năm trên Trái Đất. Cùng trẻ tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh đơn giản liên quan đến thời tiết – Weather cho trẻ lớp 6 nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Weather cho trẻ lớp 6

blustery (adj): gió lộng, gió mạnh

With strong winds

Bobby admired it, too, shoulders hunched slightly and head tucked down in deference to the cool and blustery wind.

Bobby cũng ngưỡng mộ nó, vai hơi khom lại và đầu cúi xuống trước làn gió mát và thổi.

weather-cho-tre-lop-6

typhoon (n): bão

A violent wind that has a circular movement, found in the West Pacific Ocean

The 169,000-ton vessel went down during a typhoon in the South China Sea.

Con tàu 169.000 tấn bị chìm trong một cơn bão ở Biển Đông.

weather-cho-tre-lop-6

humid (adj): ẩm, ẩm ướt

(Of air and weather conditions) containing extremely small drops of water in the air

The wetter, more humid months, from December to March, have an average maximum temperature of 28 degrees centigrade and an average minimum of 22 degrees centigrade.

Những tháng ẩm ướt hơn, từ tháng 12 đến tháng 3, có nhiệt độ tối đa trung bình là 28 độ C và tối thiểu trung bình là 22 độ C.

weather-cho-tre-lop-6

cirrus (n): mây ti

A type of light, feathery cloud that is seen high in the sky

Aviation has impacts on the global climate as a result of the release of CO2 as well as of other emissions, including nitrogen oxides emissions, and mechanisms, such as cirrus cloud enhancement.

Hàng không có tác động đến khí hậu toàn cầu do thải ra khí CO2 cũng như các khí thải khác, bao gồm phát thải nitơ oxit và các cơ chế, chẳng hạn như tăng cường mây ti.

weather-cho-tre-lop-6

stratus (n): mây tầng

A type of flat, grey cloud found at the lowest level, below all other cloud types, and causing dull weather or light rain

Have you ever seen those stratus clouds that go in parallel stripes across the sky?

Bạn đã bao giờ nhìn thấy những đám mây tầng đi thành những đường sọc song song trên bầu trời chưa?

weather-cho-tre-lop-6

cumulus (n): mây tích

A type of tall, white cloud with a wide, flat base and rounded shape

Cumulus clouds can be composed of ice crystals, water droplets, supercooled water droplets, or a mixture of them.

Mây tích có thể bao gồm các tinh thể băng, giọt nước, giọt nước siêu lạnh hoặc hỗn hợp của chúng.

weather-cho-tre-lop-6

inversion (n): sự nghịch đảo nhiệt

A situation in which the temperature of the air high above the ground is warmer than the air near the ground

A gas must be below its inversion temperature to be liquefied by the Linde cycle.

Khí phải ở dưới nhiệt độ nghịch đảo của nó để được hóa lỏng theo chu trình Linde.

weather-cho-tre-lop-6

monsoon (n): gió mùa

Any of a number of winds associated with regions where most rain falls during a particular season

It is estimated that the volume of summer monsoon rains could increase by up to 60 per cent, resulting in flooding and reducing fibre and food production, flattening crops such as cotton, and destroying irrigation systems.

Người ta ước tính rằng lượng mưa gió mùa mùa hè có thể tăng lên đến 60%, dẫn đến lũ lụt và làm giảm sản lượng sợi và lương thực, san phẳng các loại cây trồng như bông và phá hủy hệ thống thủy lợi.

weather-cho-tre-lop-6

precipitation (n): mưa, mưa đá, mua tuyết, lượng mưa

Water that falls from the clouds towards the ground, especially as rain or snow

Generally, Rondane does not receive enough precipitation to generate persistent glaciers, but glacier-like heaps of snow can be found in the flat back valleys.

Nói chung, Rondane không nhận đủ lượng mưa để tạo ra các sông băng dai dẳng, nhưng những đống tuyết giống như sông băng có thể được tìm thấy trong các thung lũng bằng phẳng phía sau.

weather-cho-tre-lop-6

meteorologist (n): nhà khí tượng học

Someone who studies meteorology

In the past decade, MSC scientists, meteorologists and computer programmers have made considerable progress in developing forecasting applications of radar measurements and have become world leaders in radar meteorology.

Trong thập kỷ qua, các nhà khoa học, nhà khí tượng học và lập trình máy tính của MSC đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong việc phát triển các ứng dụng dự báo của phép đo radar và đã trở thành những nhà lãnh đạo thế giới trong lĩnh vực khí tượng radar.

weather-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT