other vowels - nguyên âm khác

Other Vowels – Nguyên âm khác

Nội dung chính

Trong Vowels – Nguyên âm, ngoài những âm Short vowels – Nguyên âm ngắnLong vowels – Nguyên âm dài, các âm còn lại được gọi là Other vowels – Nguyên âm khác. Bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về Other vowels gồm những âm gì và cách phát âm như thế nào nhé!

Other vowels – Nguyên âm khác là gì?

Other vowels gồm năm nguyên âm khác, không phải Long vowels – nguyên âm dài hay Short vowels – nguyên âm ngắn.

  • âm u / ʊ /: put /pʊt/
  • âm oo / u /: soon /sun/
  • âm aw / ɔ /: dog /dɔg/
  • âm oi / ɔɪ /: join /ʤɔɪn/
  • âm ow / /: down /dn/

Cách phát âm và cách viết của Other vowels – Nguyên âm khác

Hai nguyên âm khác, ‘âm oi’ và ‘âm ow’, là những nguyên âm có hai âm, còn được gọi là song âm (diphthong là một nguyên âm cũng bao gồm a / w / hoặc a / y /). ‘Âm u’, ‘âm oo’ và ‘âm aw’ đều là các nguyên âm đơn âm.

Nhiều nguyên âm khác có thể có cùng cách viết với các nguyên âm dài hoặc ngắn. Ví dụ: cách đánh vần ‘ow’ có thể được sử dụng cho các từ được phát âm là ‘long o’, như trong từ ‘snow’ hoặc ‘âm ow’, như trong từ ‘cow.’

Trong các nguyên âm khác, cách đánh vần / oo / có thể được phát âm thành âm / u /, như trong từ ‘good’ hoặc từ ‘soon’.

Hiểu tất cả các cách phát âm của các cách viết phổ biến là rất quan trọng học cách phát âm Other vowels – Nguyên âm khác.

MỚI NHẤT
cau-sentence
Câu (Sentences)

Khi đề cập đến ngữ pháp tiếng Anh (grammar), chắc chắn nhiều bạn vẫn còn phân vân về các cấu trúc của câu trong tiếng

Xem thêm »
Thì quá khứ (Past Tense)

Trong ngữ pháp (Grammar) tiếng Anh, các thì thể hiện thời gian của một hành động trong câu thường được thực hiện bởi hoặc xoay

Xem thêm »