plural

Bài tập #1 về Danh từ Số nhiều (Plurals)

Nội dung chính

Hầu hết các Plurals – danh từ số nhiều tiếng Anh đều khá dễ biến đổi, chỉ cần thêm -s vào cuối một danh từ.

Tải về bài tập:

  • dog → dogs
  • building → buildings

Tuy nhiên, nếu danh từ kết thúc bằng -s, -ss, -z, -x, -ch hoặc -sh, ta cần thêm -es để có một danh từ số nhiều.

  • box → boxes
  • boss → bosses
  • witch → witches
  • dish → dishes

Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm đi kèm -y, đổi -y thành -i rồi thêm -es

  • lady → ladies
  • penny → pennies

Các từ kết thúc bằng -o là một ngoại lệ đặc biệt. Một số dạng chỉ cần thêm -s, nhưng một số dạng khác lại phải thêm -es.

SingularPlural + -sSingularPlural + -es
autoautospotatopotatoes
pianopianosheroheroes
altoaltosechoechoes
zoozoosvetovetoes
solosoloscargocargoes

Tốt nhất, nên tham khảo từ điển để biết biến đổi các danh từ số ít sang số nhiều với các dạng danh từ kết thúc bằng -o thế này.

Có một vài danh từ dạng số nhiều chỉ cần thêm -s, nhưng lại cần phải biến đổi phụ âm đứng trước đó như f sang v:

  • knife → knives
  • leaf → leaves
  • shelf → shelves
  • wife → wives
  • wolf → wolves

Một số danh từ khác tạo thành số nhiều của chúng theo những cách hoàn toàn bất quy tắc. May mắn thay, danh sách khá ngắn gọn:

  • child → children
  • mouse → mice
  • foot → feet
  • person → people (or persons)
  • goose → geese
  • deer → deer [không thay đổi!]
  • man → men
  • woman → women
  • tooth → teeth
  • ox → oxen

Bài tập 1. Viết dạng số nhiều của các từ sau.

1. house
2. wife
3. ox
4. fox
5. tooth
6. mouse
7. fez
8. person
9. candy
10. veto
11. deer
12. factory
13. leaf
14. university
15. jury

Bài tập 2. Đổi từng danh từ trong các câu sau sang số nhiều. Thực hiện bất kỳ thay đổi cần thiết nào đối với các động từ.

  1. The boy is chasing the little mouse.
  2. His brother is putting the pot in the box.
  3. Does the teacher know the man?
  4. The hero of the story was a child.
  5. My friend wants to buy the knife, spoon, and dish.
  6. A goose is flying over the field.
  7. The clumsy person hurt my foot.
  8. The poor woman has a broken tooth.
  9. We saw a wild ox in the zoo.
  10. The ugly witch wanted the trained wolf.

MỚI NHẤT
verbs
Verbs – Động từ

Verbs – Động từ là một từ (một phần của lời nói) dùng để chuyển tải một hành động (mang, đọc, đi bộ, chạy, học),

Xem thêm »
tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-volcanoes
Volcanoes – Núi lửa

Volcanoes- Núi lửa là sự nứt vỡ trong lớp vỏ của một vật thể có khối lượng hành tinh, chẳng hạn như Trái đất, cho

Xem thêm »