fruits

Fruits – Trái cây

Nội dung chính

Trong thực vật học, fruits – trái cây, hay còn gọi là quả (phương ngữ miền Bắc) hoặc trái (phương ngữ miền Nam) là một phần của những loại thực vật có hoa, chuyển hóa từ những mô riêng biệt của hoa, có thể có một hoặc nhiều bầu nhụy và trong một số trường hợp thì là mô phụ. Quả là phương tiện để thực vật phân tán hạt của chúng.

Nhiều loại thực vật cho quả ăn được, được nhân giống bởi sự di chuyển của con người và các loài động vật theo mối quan hệ cộng sinh như là cách phát tán hạt giống và chất dinh dưỡng nói riêng. Sự thật thì các loại quả là một nguồn thực phẩm đối với con người và nhiều loài động vật. Các loại quả chiếm một phần quan trọng trong sản lượng nông nghiệp thế giới, và một số (chẳng hạn như táo và lựu) mang ý nghĩa văn hóa và biểu tượng rộng rãi.

Theo ngôn ngữ chung, bình thường thì “quả” có nghĩa là một kết cấu nhiều thịt có hạt của các loại thực vật, có vị chua hay ngọt và có thể ăn sống được, chẳng hạn như các loại táo, cam, nho, dâu, chuối và chanh. Mặt khác, ý nghĩa của “quả” theo thực vật học bao gồm nhiều loại kết cấu mà thường không được gọi là “quả” chẳng hạn như là các dạng “quả đậu”, “bắp ngô”, “hạt lúa mì” và cà chua.

Các loại quả ăn được gọi chung là “hoa quả” (phương ngữ miền Bắc) hoặc “trái cây” (phương ngữ miền Nam). Vì “hoa quả” là tên gọi mang tính khái quát, không chỉ quả của một cây cụ thể nào nên không thể nói “Cây này hoa quả rất sai” mà phải nói là “Cây này quả rất sai”.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh chủ đề Fruits – Trái cây nhé!

Từ vựng chủ đề Fruits – Trái cây

apple (n): quả táo

A common, round fruit produced by the tree Malus domestica, cultivated in temperate climates

→ Some people would make apple pie out of it.
fruits-1

banana (n): quả chuối

An elongated curved fruit, which grows in bunches, and has a sweet creamy flesh and a smooth yellow skin

→ I’m going to divert and talk about bananas and chocolate.

fruits-2

cherry (n): quả anh đào

A small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem

→ President Eyring liked the gift of cherries because it comforted him.

fruits-3

grapes (n): nho

A small, round, smooth-skinned edible fruit, usually purple, red, or green, that grows in bunches on certain vines

→ So would I have to provide the grapes?

fruits-4

lemon (n): quả chanh

A yellowish citrus fruit

→ It’s all over your face like a pinched lemon!

fruits-5

orange (n): quả cam

The fruit of an orange tree; a citrus fruit with a slightly sour flavour

→ If you want to compare oranges to windshields, what do you do?

fruits-6

peach (n): quả đào

The soft juicy fruit of the peach tree, having yellow flesh, downy, red-tinted yellow skin, and a deeply sculptured pit or stone containing a single seed

→ The pie is made out of peaches… from a can!

fruits-7

pear (n): quả lê

An edible fruit produced by the pear tree, similar to an apple but elongated towards the stem

→ You don’t know what a pear tastes like?

fruits-8

pineapple (n): dứa/thơm/khóm

A tropical plant native to South America, having thirty or more long, spined and pointed leaves surrounding a thick stem

→ You guys want me to get you some pineapple juice?

fruits-9

plum (n): mận

The edible, fleshy stone fruit of Prunus domestica, often of a dark red or purple colour

→ There were a couple of peasant girls there, very young, picking the plums and eating them.

fruits-10

strawberry (n): dâu tây

The juicy, usually red, edible fruit of certain plants of the genus Fragaria

→ Should I come back with champagne and strawberries?

fruits-11

watermelon (n): quả dưa hấu

A plant of the genus Citrullus, a variety of melon

→ I always landed like a watermelon out of a third floor window.

fruits-12
MỚI NHẤT
fruits
Fruits – Trái cây

Trong thực vật học, fruits – trái cây, hay còn gọi là quả (phương ngữ miền Bắc) hoặc trái (phương ngữ miền Nam) là một phần của những loại thực vật

Xem thêm »