Town – Thị trấn

Nội dung

Town – Thị trấn là một khu định cư của con người. Các thị trấn thường lớn hơn làng và nhỏ hơn thành phố, mặc dù các tiêu chí để phân biệt giữa chúng khác nhau đáng kể ở các khu vực khác nhau trên thế giới.

Ở Mỹ, định nghĩa về thị trấn rất khác nhau giữa các bang và ở nhiều bang không có định nghĩa chính thức. Ở một số tiểu bang, thuật ngữ “thị trấn” đề cập đến một khu vực dân cư khác biệt với những khu vực khác theo một số khía cạnh, điển hình là dân số hoặc kiểu chính quyền.

Đặc điểm phân biệt thị trấn với một loại địa điểm dân cư khác – ví dụ: thành phố, quận, làng – khác nhau giữa các tiểu bang. Ở một số tiểu bang, thị trấn là một đô thị hợp nhất; nghĩa là, một thành phố có điều lệ nhận được từ tiểu bang, tương tự như một thành phố (xem thị trấn được hợp nhất), trong khi ở những thành phố khác, một thị trấn chưa được hợp nhất.

Trong một số trường hợp, thuật ngữ “thị trấn” dùng để chỉ một đô thị hợp nhất nhỏ có ít hơn ngưỡng dân số theo quy định của luật tiểu bang, trong khi ở những thành phố khác, thị trấn có thể lớn hơn đáng kể.

Một số bang hoàn toàn không sử dụng thuật ngữ “thị trấn”, trong khi ở những bang khác, thuật ngữ này không có ý nghĩa chính thức và được sử dụng một cách không chính thức để chỉ một địa điểm đông dân cư, thuộc bất kỳ quy mô nào, cho dù hợp nhất hay chưa hợp nhất.

Vẫn còn ở các tiểu bang khác, các từ “thị trấn” và “thành phố” có thể hoán đổi cho nhau về mặt pháp lý. Cuộc sống thị trấn nhỏ đã là một chủ đề chính trong văn học Hoa Kỳ, đặc biệt là những câu chuyện về sự từ chối của những người trẻ tuổi rời bỏ đô thị.

Hãy cùng trẻ tìm hiểu từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trong Town – Thị trấn có những gì nhé!

Từ vựng chủ đề Town – Thị trấn

bank (n): ngân hàng

A public place where money is kept

→ She was president of Bank of America Home Loans, a leading U.S. mortgage originator and servicer.


church (n): nhà thờ

A place for worship

→ Early in the 12th century, the church suffered a partial collapse, perhaps due to an earthquake.


cinema (n): rạp chiếu phim

A place where films are shown

→ Its a lovely hotel with lots of history behind it. The old cinema inside is great.


gas station (n): trạm xăng

A place for servicing vehicles with gasoline and oil

→ The site, comprised of 33 buildings, simulates a small town complete with a gas station and town hall.


hospital (n): bệnh viện

You go there when you are sick

→ They kept him overnight for observation in Atlantic hospital.


library (n): thư viện

A building for a large collection of books

→ He spent much time researching in the British Museum and the British Library.


museum (n): nhà bảo tàng

Collects nature items or things that people created

→ The museum-town is surrounded by 87 mountain peaks and 150 lakes.


post office (n): bưu điện

It is responsible for mail delivery

→ They may also be located in other public places such as post offices, town halls, stations, etc.


restaurant (n): nhà hàng

A place where meals are served

→ Since the turn of the 21st century, Atlanta has emerged as a sophisticated restaurant town.


school (n): trường học

You go there to study

→ A gender-sensitive revised school curriculum had recently been put into use.


supermarket (n): siêu thị

A self-service market selling foods and household goods

→ In the beginning, buyers in supermarkets explain, why they have chosen this very product, and then it is examined by experts.


theatre (n): nhà hát, rạp hát

Has a stage on which plays or shows take place

→ Švandovo Theatre in Smichov is a modern European Culture Centre of Performing Arts.


Các mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Town

Câu hỏi thảo luận:

  • Why do you like living in the city?
  • What are some of the advantages of living in a city?
  • What are some of the disadvantages of living in a city?
  • Do you know the neighbors who live near you?
  • What’s your favorite city? Why?
  • What city do you live in?
  • What part of this city do you like the best?
  • Can you describe the city?
  • What aspects of life in the city would you complain about?
  • What do you think should be done to improve living condition in cities?
  • What are some differences between living in the city and living in the country?
  • What size city is best to live in? Why?

Đoạn hội thoại mẫu:

Situation: Jane and Bob talk about the high living cost in London.

Bob: Hi, Jane. You look upset. What’s wrong?
Jane: Well, I just had an argument with my landlord this morning. 
Bob: About what? The rent?
Jane: Yes. He told me that the rent will increase by 10 percent.  I tried to haggle him down but failed.
Bob: You live in Hyde Park Corner, right? I read it’s the most expensive place to live in London because it’s close to Central London.
Jane: I know. I just didn’t expect the landlord to increase the rent that quick. I think I’ll move next year.
Bob: To where?
Jane: I don’t know. Some place near the tube station for sure. I hate traffic jams.
Bob: No one like them. But London is one big traffic jam, especially central London. I prefer riding my bicycle than taking a bus.
Jane: The tube is the best. Mind the pollution, Bob. Do your put on a mask when cycling?
Bob: Sometimes. I can’t afford the tube, to be honest.
Jane: I think you should manage your income more wisely. Like cutting expenses on luxuries such as dining out and take-away. You do that a lot. 
Bob: You know I can’t cook. Do you know where I can find cheap meals?
Jane: Some food is occasionally offered at bargain prices, just find the best place. 
Bob: Really? I don’t really like foreign food…. London is indeed expensive, especially for students like us, isn’t?
Jane: I can’t wait to graduate and get a high paying job.
Bob: Do you still want to live in London after you graduate?
Jane: I don’t really like living in a big city, but it’s easier to get a job in a big city like London.

Quiz/ Bài tập