cach-day-sight-words-cho-tre-em-co-bao-nhieu-sight-words

Có bao nhiêu từ Sight Words? Cách dạy tiếng Anh cho trẻ em với Sight Words?

Nội dung chính

Trẻ em sở hữu “thời điểm vàng” để học ngoại ngữ, ở đây chúng tôi đặc biệt nói đến tiếng Anh. Đối với độ tuổi này, việc dạy sight words gần như là phương pháp mang lại nhiều hiệu quả nhất. Vậy các cha mẹ phải bắt đầu dạy từ đâu, có bao nhiêu từ Sight words và dạy thế nào thì hiệu quả? Hãy cùng chúng tôi giải đáp các thắc mắc này thông qua bài viết dưới đây nhé.

Có bao nhiêu từ Sight words trong tiếng Anh cho trẻ em: 220 từ Sight Words

Phân loại sight words được chia thành nhóm từ phù hợp với độ tuổi hoặc cấp học của trẻ nhỏ. Dưới đây, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn 220 sight words phổ biến nhất được chia cụ thể thành từng nhóm:

Trước khi đi mẫu giáo: a, look, and, make, away, me, big, my, blue, not, can, one, come, play, down, red, fine, run, for, said, funny, see, go, the, help, three, here, to, I, two, in, up, is, we, it, where, jump, yellow, little, you.

Học mẫu giáo: all, am, are, at, ate, be, black, brown, but, came, did, go, eat, four, get, good, have, he, into, like, must, new, no, now, on , our, out, please, pretty, ran, ride, saw, say, she, so, soon, that, there, they, this, too, under, want, was, well, went, what, white, who, will, with, yes.

Lớp 1: after, again, an any, as, ask, by, could, every, fly, from, give, going, has, had, her, him, his, how, just, know, let, live, may, of, old, once, open, over, put, round, some, stop, take, thank, them, then, think, walk, were, when.

Lớp 2: always, around, because, been, before, best, both, buy, call, cold, does, don’t, fast, first, five, found, gave, goes, green, its, made, many, off, or, pull, read, right, sing, sit, sleep, tell, their, these, those, upon, us, use, very, wash, which, why, wish, work, would, write, your.

Lớp 3: about, better, bring, carry, clean, cut, done, draw, drink, eight, fall, far, full, got, grow, hold, hot, hurt, if, keep, kind, laugh, light, long, much, myself, never, only, own, pick, seven, show, show, six, small, start, ten, today, together, try, warm.

Một số ví dụ Sight Words thường gặp trong đời sống hàng ngày

Bởi sight words là những từ mà bất cứ ai đều có thể đọc hoặc nhìn thấy hàng ngày, với trẻ em cũng vậy. Các con vì khả năng đọc hạn chế nên chưa tiếp cận được với các văn bản sách hoặc tài liệu đủ nhiều để phát hiện sight words qua việc đọc.

có-bao-nhiêu-từ-sight-words

Tuy nhiên, những từ này cũng xuất hiện trong các biển báo, biển hiệu, truyện tranh, giáo trình học của các bé với tần suất cao. Một số từ điển hình được chúng tôi liệt kê sau đây: a, the, of, I, go, you, do, to, and.

Tổng hợp sight words theo danh sách của Dolch đã được chúng tôi liệt kê phía trên, những nhóm từ được sắp xếp rất chi tiết dựa trên cấp lớp của các em. 220 từ vựng này chỉ cung cấp cho trẻ em đến lớp 3, từ lớp 4 trở đi các em sẽ được hướng dẫn học danh sách sight words đầy đủ khác.

Phương pháp dạy Sight Words

Chương trình Phần thưởng

Một trong những yếu tố giúp bạn thuận lợi dạy sight words cho bé chính là chương trình phần thưởng. Con đã nỗ lực học tập và đạt được những thành tựu nho nhỏ như: biết cách đọc từ, viết từ đúng chính tả, sử dụng từ để ghép câu, hiểu đúng nghĩa của từ.

Bạn cũng nên thiết kế một phần thưởng hoặc biểu tượng nào đó để động viên và khuyến khích con thêm tiến bộ. Phương pháp khích lệ bằng vật chất hoặc tinh thần mang lại hiệu quả tốt nhất khi áp dụng trong một nhóm học tập. Lúc này, các em sẽ cố gắng hết sức để thể hiện khả năng của bản thân hơn các bạn cùng nhóm.

Vở Sight Words

Một cách học khác cũng khá được cha mẹ ưa chuộng, đó là những cuốn vở sight words. Trong các cuốn vở này, các em có thể ghi chép lại những từ vừa được dạy, đồng thời dung từ đó để đặt một câu hoàn chỉnh. Việc viết đi viết lại từ cũng là một cách ghi nhớ hiệu quả.

Flash Cards

Học qua flashcards khuyến khích trẻ em nhận diện sight words thông qua thị giác là chủ yếu. Nếu kiên trì sử dụng flash cards trong quá trình học, trẻ em sẽ dễ dàng lọc ra được đâu là những từ phổ biến và hay được dung nhất.

có-bao-nhiêu-từ-sight-words

Cụ thể, bạn có thể thực hiện cách dạy sight words qua flashcards theo các bước sau. Chuẩn bị nhiều tấm flashcards có ghi sẵn từ vựng, hãy cho các bé đọc qua một lượt trước. Để tiết học thêm phần thú vị, hãy chuẩn bị các tấm card đầy màu sắc hoặc in một vài hình ảnh vào mặt sau.

Tiếp theo, bạn chọn ra vài tấm thẻ (số lượng tùy thuộc vào khả năng tiếp thu hoặc độ tuổi của bé) và yêu cầu bé sắp xếp: theo thứ tự chữ cái trong bảng alphabet, theo độ dài của từ. Cuối cùng, khi đã sắp xếp thành công thì bé có thể đọc to cho bạn hoặc nhóm học của bé cùng nghe.

Lặp đi lặp lại

Chìa khóa để thành công ghi nhớ một vật hoặc bất cứ sự vật nào chính là: Lặp đi lặp lại. Một sự kiện được trình bày, được đề cập đến một cách thường xuyên sẽ càng khiến bạn nhớ nhanh và nhớ lâu. Quy tắc này cũng được áp dụng khi giảng dạy sight words. Hãy đảm bảo rằng các sight words bạn đã dạy cho con sẽ xuất hiện liên tục trong sách báo, truyện tranh bé đọc, nói những câu chứa từ đó cho bé nghe,…

Viết một câu chuyện

Nếu đã dạy những học sinh nhí một thời gian, cả thầy cô và cha mẹ sẽ hiểu rằng để các bé tập trung học là không hề đơn giản. Theo đó, để quá trình dạy sight words được thuận lợi, bạn nên tìm cách thu hút sự chú ý của các con thông qua nội dung bài học hấp dẫn. Một trong những cách hay đó là viết một câu chuyện kỳ thú bằng các sight words cần dạy. Hãy nghĩ đến một vài chủ đề đơn giản mà phù hợp cho cả bé trai lẫn bé gái bạn nhé.

Trò chơi và hoạt động

Các trò chơi và hoạt động thú vị là công cụ tuyệt vời để thu hút sự chú ý của trẻ em, khiến cho những bài học bớt khô khan và nặng nhọc đối với các em. Lúc này, các em sẽ học tập thông qua việc lắng nghe nhằm tổng hợp các thông tin được cung cấp. Nếu được nghe một câu chuyện hay, trẻ em cũng sẽ thông qua đó để tìm kiếm và nhận diện các sight words đã được học.

Nếu được tận dụng và phát huy một cách khoa học, sight words sẽ là công cụ và cầu nối giúp trẻ em ngày càng thành thạo ngoại ngữ. Mong rằng bài viết của chúng tôi đã giúp các cha mẹ bước đầu làm quen với sight words. Từ đó có thể tự thiết kế những buổi học thú vị và bổ ích cho các con.

MỚI NHẤT
Thì quá khứ (Past Tense)

Trong ngữ pháp (Grammar) tiếng Anh, các thì thể hiện thời gian của một hành động trong câu thường được thực hiện bởi hoặc xoay

Xem thêm »